TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ QUÊ HƯƠNG.

Xuất Khẩu Lao Động- DU HỌC - Việc làm việt phát - 16379199486920
75 / 100

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ QUÊ HƯƠNG.

=================

町(まち):thị trấn

街(まち):thành phố

住(す)む:sinh sống

子供(こども)のごろ:thời còn trẻ

山(やま):núi

海(うみ):biển

離(はな)れる:rời xa, đi xa

田舎(いなか):nông thôn

穏(おだ)やかな:yên bình

静(しず)かな:yên tĩnh

川(かわ):Sông

田(た)んぼ:Ruộng, cánh đồng

稲(いね):cây lúa

作物(さくぶつ):hoa màu

都市(とし):đô thị

にぎやかな:náo nhiệt

交通(こうつう):giao thông

渋滞(じゅうたい):tắc đường

農家(のうか):nông dân, nhà nông

農業(のうぎょう):nông nghiệp

綺麗(きれい)な:Sạch đẹp

名物(めいぶつ):đặc sản

親(した)しい:thân thiện

懐(なつ)かしい:nhớ nhung

恋(こい)しい:yêu thương

北(きた):Bắc

南(みなみ):Nam

東(ひがし):Đông

西(にし):Tây

——–

——–

VPC – KẾT NỐI BẠN VỚI TƯƠNG LAI.

VPC – KẾT NỐI BẠN VỚI TƯƠNG LAI.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *